Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la máquina de remo
/mˈakina ðe rˈemo/
La máquina de remo
01
máy chèo thuyền, máy tập chèo
máquina de ejercicio que simula el movimiento de remar en el agua
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
máquinas de remo
Các ví dụ
Me cansé rápido en la máquina de remo debido a la alta resistencia.
Tôi nhanh chóng mệt mỏi trên máy chèo thuyền do lực cản cao.



























