a la medida
Pronunciation
/a la meðˈiða/

Định nghĩa và ý nghĩa của "a la medida"trong tiếng Tây Ban Nha

a la medida
01

đo may riêng, tùy chỉnh

hecho específicamente según las necesidades o medidas de alguien
a la medida definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más a la medida
so sánh hơn
más a la medida
có thể phân cấp
giống đực số ít
a la medida
giống đực số nhiều
a la medida
giống cái số ít
a la medida
giống cái số nhiều
a la medida
Các ví dụ
Me gusta que mi abrigo sea a la medida.
Tôi thích chiếc áo khoác của mình được may đo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng