Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
temeroso
01
sợ hãi, lo lắng
que siente miedo o preocupación ante algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más temeroso
so sánh hơn
más temeroso
có thể phân cấp
giống đực số ít
temeroso
giống đực số nhiều
temerosos
giống cái số ít
temerosa
giống cái số nhiều
temerosas
Các ví dụ
Los niños estaban temerosos del perro grande.
Những đứa trẻ sợ hãi con chó lớn.



























