proactivo
Pronunciation
/pɾˌoaktˈiβo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "proactivo"trong tiếng Tây Ban Nha

proactivo
01

chủ động

que actúa con anticipación para prevenir problemas o aprovechar oportunidades
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más proactivo
so sánh hơn
más proactivo
có thể phân cấp
giống đực số ít
proactivo
giống đực số nhiều
proactivos
giống cái số ít
proactiva
giống cái số nhiều
proactivas
Các ví dụ
Me gusta ser proactivo en la planificación de proyectos.
Tôi thích chủ động trong việc lập kế hoạch dự án.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng