Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la cuerda de saltar
/kwˈɛɾða ðe saltˈaɾ/
La cuerda de saltar
01
dây nhảy, dây nhảy
cuerda que se usa para saltar de manera continua, generalmente como juego o ejercicio
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuerdas de saltar
Các ví dụ
La cuerda de saltar estaba enredada después del juego.
Dây nhảy bị rối sau trò chơi.



























