Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La obra maestra
01
kiệt tác
trabajo artístico o intelectual de gran calidad, considerado el mejor de un autor o de gran valor universal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras maestras
Các ví dụ
Don Quijote es la obra maestra de Cervantes.
Don Quijote là kiệt tác của Cervantes.



























