la obra maestra
ob
ˈoβ
ob
ra
ɾa
ra
maest
maest
maest
ra
ɾa
ra

Định nghĩa và ý nghĩa của "obra maestra"trong tiếng Tây Ban Nha

La obra maestra
01

kiệt tác

trabajo artístico o intelectual de gran calidad, considerado el mejor de un autor o de gran valor universal 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
obras maestras
Các ví dụ
La Mona Lisa es considerada una obra maestra. 

Mona Lisa được coi là một kiệt tác.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng