la piel seca
Pronunciation
/pjˈel sˈeka/

Định nghĩa và ý nghĩa của "piel seca"trong tiếng Tây Ban Nha

La piel seca
01

da khô, da thiếu nước

tipo de piel que tiene poca grasa y se siente áspera o tirante
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Este jabón es bueno para piel seca.
Xà phòng này tốt cho da khô.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng