pana
Pronunciation
/pˈana/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pana"trong tiếng Tây Ban Nha

01

bằng vải nhung kẻ, bằng vải nhung kẻ

hecho de tela gruesa con rayas en relieve, usada especialmente en ropa
pana definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
pana
giống đực số nhiều
pana
giống cái số ít
pana
giống cái số nhiều
pana
Các ví dụ
Me gusta la falda de pana porque es suave.
Tôi thích chiếc váy nhung kẻ vì nó mềm mại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng