el tiro libre
ti
ˈti
ti
ro
ɾo
ro
lib
liβ
lib
re
ɾe
re

Định nghĩa và ý nghĩa của "tiro libre"trong tiếng Tây Ban Nha

El tiro libre
01

cú đá phạt, quả đá phạt

acción de disparar al arco desde un punto específico sin oposición directa tras una falta en fútbol 
el tiro libre definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
tiros libres
Các ví dụ
El jugador cobró un tiro libre y marcó un gol. 

Cầu thủ thực hiện một quả đá phạt và ghi bàn.

02

ném phạt, ném tự do

un lanzamiento a canasta sin defensa tras una falta 
Các ví dụ
Falló el tiro libre crucial. 

Anh ấy đã bỏ lỡ cú ném phạt quan trọng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng