el centrocampista
cent
θent
thent
ro
ɾo
ro
cam
kam
kam
pis
ˈpis
pis
ta
ta
ta
contorsionistaviolonchelistaperfeccionistainstrumentista

Định nghĩa và ý nghĩa của "centrocampista"trong tiếng Tây Ban Nha

El centrocampista
01

tiền vệ trung tâm, cầu thủ trung tâm

jugador que ocupa la posición central en un equipo de fútbol y conecta la defensa con el ataque 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
centrocampistas
Các ví dụ
El centrocampista distribuyó el balón a los delanteros. 

Tiền vệ phân phối bóng cho các tiền đạo.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng