Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hoja de cálculo
01
bảng tính, bảng tính điện tử
documento digital con filas y columnas usado para organizar y calcular datos
Các ví dụ
La profesora nos enseñó a crear una hoja de cálculo.
Giáo viên đã dạy chúng tôi cách tạo một bảng tính.



























