el derecho de paso
Pronunciation
/dɛɾˈɛtʃo ðe pˈaso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "derecho de paso"trong tiếng Tây Ban Nha

El derecho de paso
01

quyền ưu tiên qua đường

privilegio o regla que permite a un vehículo o persona pasar primero en una intersección o camino
el derecho de paso definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Los ciclistas tienen derecho de paso en algunos carriles especiales.
Người đi xe đạp có quyền ưu tiên ở một số làn đường đặc biệt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng