Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El Edad Moderna
01
Thời kỳ hiện đại
etapa histórica europea que sigue a la Edad Media y precede a la Edad Contemporánea
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
La Edad Moderna vio grandes avances en la ciencia y la tecnología.
Thời kỳ Hiện đại đã chứng kiến những tiến bộ lớn trong khoa học và công nghệ.



























