el alto el fuego
Pronunciation
/ˈalto el fwˈeɣo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alto el fuego"trong tiếng Tây Ban Nha

El alto el fuego
01

ngừng bắn, lệnh ngừng bắn

acuerdo entre bandos enfrentados para detener temporal o permanentemente los combates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
altos el fuego
Các ví dụ
Tras semanas de lucha, se negoció un alto el fuego.
Sau nhiều tuần chiến đấu, một lệnh ngừng bắn đã được đàm phán.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng