el alto el fuego
al
ˈal
al
to
to
to
el
el
el
fue
fwe
fve
go
ɣo
gho

Định nghĩa và ý nghĩa của "alto el fuego"trong tiếng Tây Ban Nha

El alto el fuego
01

ngừng bắn, lệnh ngừng bắn

acuerdo entre bandos enfrentados para detener temporal o permanentemente los combates 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
altos el fuego
Các ví dụ
Los líderes firmaron un alto el fuego para detener la violencia. 

Các nhà lãnh đạo đã ký một lệnh ngừng bắn để ngăn chặn bạo lực.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng