Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
la energía limpia
/ˌenɛɾxˈia lˈimpja/
La energía limpia
01
năng lượng sạch
energía que se obtiene de fuentes que no contaminan el medio ambiente
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La energía limpia es fundamental para combatir el cambio climático.
Năng lượng sạch là cơ bản để chống lại biến đổi khí hậu.



























