Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El propósito
01
ý định, mục đích
intención, objetivo o razón por la que se hace algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
propósitos
Các ví dụ
Su propósito en la vida es ayudar a los demás.
Mục đích của anh ấy trong cuộc sống là giúp đỡ người khác.



























