Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El propósito
01
ý định, mục đích
intención, objetivo o razón por la que se hace algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
propósitos
Các ví dụ
Mi propósito es aprender un nuevo idioma este año.
Mục đích của tôi là học một ngôn ngữ mới trong năm nay.



























