el alicate
Pronunciation
/ˌalikˈate/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alicate"trong tiếng Tây Ban Nha

El alicate
01

kìm, kìm cắt

herramienta con dos brazos y mandíbulas que se usan para sujetar, doblar o cortar alambres y objetos pequeños
el alicate definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
alicates
Các ví dụ
Usa el alicate para doblar la pieza metálica.
Sử dụng cái kìm để uốn cong mảnh kim loại.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng