sonrosado
Pronunciation
/sˌɔnrosˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "sonrosado"trong tiếng Tây Ban Nha

sonrosado
01

hồng hào, hồng nhạt

que tiene un color rosado, especialmente en la piel o mejillas
sonrosado definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más sonrosado
so sánh hơn
más sonrosado
có thể phân cấp
giống đực số ít
sonrosado
giống đực số nhiều
sonrosados
giống cái số ít
sonrosada
giống cái số nhiều
sonrosadas
Các ví dụ
Me gusta un maquillaje sonrosado en las mejillas.
Tôi thích một lớp trang điểm hồng hào trên má.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng