Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el situación laboral
/sˌitwaθjˈɔn lˌaβɔɾˈal/
El situación laboral
01
tình hình lao động, tình trạng việc làm
condición en la que se encuentra una persona respecto a su empleo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
situaciones laborales
Các ví dụ
Él explicó su situación laboral durante la entrevista.
Anh ấy giải thích tình hình công việc của mình trong cuộc phỏng vấn.



























