Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pegajoso
01
dính, nhớt
que se adhiere fácilmente a otras superficies o que produce una sensación de adherencia
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pegajoso
so sánh hơn
más pegajoso
có thể phân cấp
giống đực số ít
pegajoso
giống đực số nhiều
pegajosos
giống cái số ít
pegajosa
giống cái số nhiều
pegajosas
Các ví dụ
El caramelo está pegajoso en mis manos.
Kẹo dính trên tay tôi.
02
dính, nhớt
que tiene una textura blanda, húmeda y adherente
Các ví dụ
El centro del brownie estaba caliente y pegajoso.
Phần giữa của bánh brownie nóng và dính.



























