Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El Antártida
01
Nam Cực, Lục địa Nam Cực
continente situado en el extremo sur de la Tierra, cubierto casi totalmente de hielo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
giống ngữ pháp
giống đực
tên riêng
Các ví dụ
En la Antártida hay estaciones de diferentes países.
Ở Nam Cực có các trạm của các quốc gia khác nhau.



























