Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El papa
01
khoai tây
tubérculo comestible que se usa en la cocina
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papas
Các ví dụ
Compré una papa grande.
Tôi đã mua một củ khoai tây lớn.
02
giáo hoàng, người đứng đầu Giáo hội Công giáo
jefe de la Iglesia católica y obispo de Roma
Các ví dụ
El papa vive en el Vaticano.
Giáo hoàng sống ở Vatican.



























