el papa
Pronunciation
/pˈapa/

Định nghĩa và ý nghĩa của "papa"trong tiếng Tây Ban Nha

El papa
01

khoai tây

tubérculo comestible que se usa en la cocina
el papa definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
papas
Các ví dụ
Mi madre cocina la papa todos los días.
Mẹ tôi nấu khoai tây mỗi ngày.
02

giáo hoàng, người đứng đầu Giáo hội Công giáo

jefe de la Iglesia católica y obispo de Roma
Các ví dụ
El papa viaja a muchos países.
Giáo hoàng đi du lịch đến nhiều quốc gia.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng