la oligarquía
o
o
o
li
li
li
gar
ɣaɾ
ghar
qu
ˈki
ki
ía
a
a
pasteleríaenfermeríacarniceríabombonería

Định nghĩa và ý nghĩa của "oligarquía"trong tiếng Tây Ban Nha

La oligarquía
01

chế độ đầu sỏ, chính quyền của một nhóm nhỏ

un sistema de gobierno donde el poder está en manos de un pequeño grupo de personas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oligarquías
Các ví dụ
La rebelión popular derrocó a la antigua oligarquía terrateniente. 

Cuộc nổi dậy của nhân dân đã lật đổ giới tài phiệt địa chủ cũ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng