Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La oligarquía
01
chế độ đầu sỏ, chính quyền của một nhóm nhỏ
un sistema de gobierno donde el poder está en manos de un pequeño grupo de personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
oligarquías
Các ví dụ
La oligarquía mantuvo sus privilegios durante décadas.
Chế độ đầu sỏ đã duy trì các đặc quyền của mình trong nhiều thập kỷ.



























