ofendido
ofendido

Định nghĩa và ý nghĩa của "ofendido"trong tiếng Tây Ban Nha

ofendido
01

bị xúc phạm

que se siente herido, disgustado o resentido por algo que se considera una ofensa o falta de respeto 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más ofendido
so sánh hơn
más ofendido
có thể phân cấp
giống đực số ít
ofendido
giống đực số nhiều
ofendidos
giống cái số ít
ofendida
giống cái số nhiều
ofendidas
Các ví dụ
Se sintió ofendido por el comentario sobre su trabajo. 

Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời bình luận về công việc của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng