Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La nostalgia
01
hoài niệm
sentimiento de añoranza por tiempos pasados
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Sintió nostalgia al ver fotos de su infancia.
Anh ấy cảm thấy hoài niệm khi nhìn những bức ảnh thời thơ ấu của mình.



























