Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El nacionalista
01
người theo chủ nghĩa dân tộc, người yêu nước
una persona que defiende y promueve los intereses y la identidad de su nación, a menudo con énfasis en su soberanía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
nacionalistas
Các ví dụ
Los nacionalistas económicos quieren aranceles altos.
Những người theo chủ nghĩa dân tộc kinh tế muốn thuế quan cao.



























