la mansarda
man
man
man
sar
ˈsaɾ
sar
da
da
da

Định nghĩa và ý nghĩa của "mansarda"trong tiếng Tây Ban Nha

La mansarda
01

gác mái, tầng áp mái

una habitación habitable situada bajo el tejado de una casa 
la mansarda definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mansardas
Các ví dụ
Alquiló una pequeña mansarda en el centro de la ciudad. 

Anh ấy đã thuê một gác mái nhỏ ở trung tâm thành phố.

02

mái mansard, mái gãy

un tejado con dos pendientes a cada lado, siendo la inferior más empinada que la superior 
Các ví dụ
El edificio parisino tiene un característico tejado de mansarda. 

Tòa nhà Paris có một mái nhà mansard đặc trưng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng