Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La mansarda
01
gác mái, tầng áp mái
una habitación habitable situada bajo el tejado de una casa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
mansardas
Các ví dụ
Alquiló una pequeña mansarda en el centro de la ciudad.
Anh ấy đã thuê một gác mái nhỏ ở trung tâm thành phố.
02
mái mansard, mái gãy
un tejado con dos pendientes a cada lado, siendo la inferior más empinada que la superior
Các ví dụ
El edificio parisino tiene un característico tejado de mansarda.
Tòa nhà Paris có một mái nhà mansard đặc trưng.



























