Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El mago
[gender: masculine]
01
phù thủy, thầy pháp
persona que realiza trucos de magia o que tiene poderes sobrenaturales
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
magos
Các ví dụ
Durante la obra de teatro, un mago ayudó al héroe a ganar la batalla.
Trong vở kịch, một mago đã giúp anh hùng chiến thắng trận chiến.
02
nhà ảo thuật, phù thủy
una persona que hace trucos de magia
Các ví dụ
Los niños miraban al mago con asombro.
Những đứa trẻ nhìn ảo thuật gia với sự kinh ngạc.



























