la madrina
mad
ˈmað
madh
ri
ɾi
ri
na
na
na
marina

Định nghĩa và ý nghĩa của "madrina"trong tiếng Tây Ban Nha

La madrina
01

mẹ đỡ đầu, mẹ tinh thần

mujer que asume la responsabilidad espiritual de un niño en el bautizo o ceremonia religiosa 
la madrina definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
madrinas
Các ví dụ
La madrina de mi primo le regaló una medalla de oro. 

Mẹ đỡ đầu của anh em họ tôi đã tặng anh ấy một huy chương vàng.

02

phù dâu, người chứng hôn

mujer que acompaña a la novia en una boda y cumple funciones ceremoniales o de apoyo 
la madrina definition and meaning
Các ví dụ
La madrina ayudó a la novia con el vestido durante la ceremonia. 

Phù dâu đã giúp cô dâu với chiếc váy trong buổi lễ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng