Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El macarrón
[gender: masculine]
01
bánh macaron
un dulce pequeño con una base crujiente y un relleno cremoso
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
macarrones
Các ví dụ
Los macarrones de limón son agridulces y deliciosos.
Bánh macaron chanh chua ngọt và ngon.
02
mì ống, mì ống cong
un tipo de pasta con forma de tubo alargado y curvo
Các ví dụ
Esta receta de macarrones lleva tomate y carne picada.
Công thức mì ống này bao gồm cà chua và thịt băm.



























