leal

Định nghĩa và ý nghĩa của "leal"trong tiếng Tây Ban Nha

01

trung thành, trung kiên

que muestra fidelidad, compromiso o apoyo constante hacia alguien o algo
leal definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más leal
so sánh hơn
más leal
có thể phân cấp
giống đực số ít
leal
giống đực số nhiều
leales
giống cái số ít
leal
giống cái số nhiều
leales
Các ví dụ
Me siento leal a mi equipo de trabajo.
Tôi cảm thấy trung thành với nhóm làm việc của mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng