Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leal
01
trung thành, trung kiên
que muestra fidelidad, compromiso o apoyo constante hacia alguien o algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más leal
so sánh hơn
más leal
có thể phân cấp
giống đực số ít
leal
giống đực số nhiều
leales
giống cái số ít
leal
giống cái số nhiều
leales
Các ví dụ
Juan es un amigo leal que siempre me ayuda.
Juan là một người bạn trung thành luôn giúp đỡ tôi.



























