Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
leal
01
trung thành, trung kiên
que muestra fidelidad, compromiso o apoyo constante hacia alguien o algo
Các ví dụ
Me siento leal a mi equipo de trabajo.
Tôi cảm thấy trung thành với nhóm làm việc của mình.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
trung thành, trung kiên