la lástima

Định nghĩa và ý nghĩa của "lástima"trong tiếng Tây Ban Nha

La lástima
[gender: feminine]
01

tiếc, xấu hổ

sentimiento de pena o vergüenza por algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Fue una lástima que cancelaran el evento.
Thật đáng tiếc khi họ hủy sự kiện.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng