Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El invertebrado
[gender: masculine]
01
động vật không xương sống
animal que no tiene columna vertebral
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
invertebrados
Các ví dụ
Las estrellas de mar son invertebrados del océano.
Sao biển là động vật không xương sống của đại dương.
invertebrado
01
không xương sống, không có cột sống
que no tiene columna vertebral
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más invertebrado
so sánh hơn
más invertebrado
có thể phân cấp
giống đực số ít
invertebrado
giống đực số nhiều
invertebrados
giống cái số ít
invertebrada
giống cái số nhiều
invertebradas
Các ví dụ
La anatomía de los animales invertebrados es muy variada.
Giải phẫu của động vật không xương sống rất đa dạng.



























