intrépido
in
in
in
tré
ˈtɾe
tre
pi
pi
pi
do
ðo
dho

Định nghĩa và ý nghĩa của "intrépido"trong tiếng Tây Ban Nha

intrépido
01

dũng cảm

que actúa con valor y sin temor ante situaciones riesgosas 
intrépido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más intrépido
so sánh hơn
más intrépido
có thể phân cấp
giống đực số ít
intrépido
giống đực số nhiều
intrépidos
giống cái số ít
intrépida
giống cái số nhiều
intrépidas
Các ví dụ
El intrépido explorador cruzó la selva sin miedo. 

Dũng cảm nhà thám hiểm băng qua rừng rậm mà không sợ hãi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng