Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La intimidad
01
sự thân mật
cercanía emocional, afectiva o física entre personas que permite confianza y conexión profunda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La confianza y la comunicación fomentan la intimidad.
Sự tin tưởng và giao tiếp thúc đẩy sự thân mật.



























