Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
inspirado
01
được truyền cảm hứng, có động lực
que tiene motivación, creatividad o entusiasmo para hacer algo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más inspirado
so sánh hơn
más inspirado
có thể phân cấp
giống đực số ít
inspirado
giống đực số nhiều
inspirados
giống cái số ít
inspirada
giống cái số nhiều
inspiradas
Các ví dụ
Juan se sintió inspirado al ver la obra de teatro.
Juan cảm thấy được truyền cảm hứng khi xem vở kịch.



























