Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
incómodo
01
khó chịu, bất tiện
que debe una sensación física de malestar o falta de comodidad
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más incómodo
so sánh hơn
más incómodo
có thể phân cấp
giống đực số ít
incómodo
giống đực số nhiều
incómodos
giống cái số ít
incómoda
giống cái số nhiều
incómodas
Các ví dụ
El perro parecía incómodo con el nuevo collar.
02
khó xử
en una situación social que causa vergüenza, tensión o dificultad
Các ví dụ
Me siento incómodo cuando me felicitan en público.
Tôi cảm thấy khó chịu khi được khen ngợi trước công chúng.
03
khó chịu, bất tiện
que causa malestar emocional o genera incomodidad
Các ví dụ
Se sentía incómodo en la reunión con desconocidos.
Anh ấy cảm thấy khó chịu trong cuộc họp với những người lạ.



























