Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La imprudencia
[gender: feminine]
01
sự bất cẩn, sự thiếu thận trọng
falta de precaución o atención que puede causar daño
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La imprudencia en el trabajo puede traer consecuencias graves.
Sự bất cẩn trong công việc có thể dẫn đến hậu quả nghiêm trọng.
02
sự bất cẩn, sự cẩu thả
falta de atención o descuido que produce errores o problemas
Các ví dụ
Por imprudencia de algunos trabajadores, hubo un accidente menor.
Sự bất cẩn của một số công nhân đã dẫn đến một tai nạn nhỏ.



























