Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La idolatría
01
sự thờ thần tượng, sự tôn sùng quá mức
adoración excesiva o reverencia hacia objetos, personas o ideas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Criticaba la idolatría de los objetos materiales.
Ông chỉ trích sự sùng bái các vật thể vật chất.
02
sự sùng bái, sự ngưỡng mộ quá mức
gran admiración o entusiasmo hacia alguien o algo
Các ví dụ
Sentía idolatría por su cantante favorito.
Anh ấy cảm thấy sự tôn sùng dành cho ca sĩ yêu thích của mình.



























