el idilio

Định nghĩa và ý nghĩa của "idilio"trong tiếng Tây Ban Nha

El idilio
01

mối tình lãng mạn, cuộc tình ngắn ngủi

relación amorosa breve y feliz entre dos personas
el idilio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
idilios
Các ví dụ
El idilio entre ellos comenzó en la universidad.
Mối tình lãng mạn giữa họ bắt đầu ở đại học.
02

thơ mộng, cảnh thơ mộng

relato o escena breve que representa paz, armonía o felicidad, especialmente en la naturaleza
Các ví dụ
El idilio transmite una sensación de paz y bienestar.
Bài thơ đồng quê truyền tải cảm giác bình yên và hạnh phúc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng