Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El idilio
01
mối tình lãng mạn, cuộc tình ngắn ngủi
relación amorosa breve y feliz entre dos personas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
idilios
Các ví dụ
Su primer idilio terminó después de unas semanas.
Mối tình lãng mạn đầu tiên của họ kết thúc sau vài tuần.
02
thơ mộng, cảnh thơ mộng
relato o escena breve que representa paz, armonía o felicidad, especialmente en la naturaleza
Các ví dụ
El libro describe un idilio en un pequeño pueblo junto al río.
Cuốn sách mô tả một cảnh đồng quê yên bình trong một ngôi làng nhỏ bên sông.



























