el idilio
i
i
i
dil
ˈðil
dhil
io
jo
yo
exilioberiliodomicilioutensilio

Định nghĩa và ý nghĩa của "idilio"trong tiếng Tây Ban Nha

El idilio
01

mối tình lãng mạn, cuộc tình ngắn ngủi

relación amorosa breve y feliz entre dos personas 
el idilio definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
idilios
Các ví dụ
Su primer idilio terminó después de unas semanas. 

Mối tình lãng mạn đầu tiên của họ kết thúc sau vài tuần.

02

thơ mộng, cảnh thơ mộng

relato o escena breve que representa paz, armonía o felicidad, especialmente en la naturaleza 
Các ví dụ
El libro describe un idilio en un pequeño pueblo junto al río. 

Cuốn sách mô tả một cảnh đồng quê yên bình trong một ngôi làng nhỏ bên sông.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng