Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El ideólogo
[gender: masculine]
01
nhà tư tưởng, người lý luận
una persona que formula o promueve un sistema de ideas o una ideología
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ideólogos
Các ví dụ
El partido necesita nuevos ideólogos que refresquen su discurso.
Đảng cần những nhà tư tưởng mới để làm mới diễn ngôn của mình.



























