el huso
hu
ˈu
oo
so
so
so
husmohueso

Định nghĩa và ý nghĩa của "huso"trong tiếng Tây Ban Nha

El huso
01

con quay, trục quay

una herramienta manual alargada que se usa para hilar fibras en hilo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
husos
Các ví dụ
El huso tiene un peso en la parte inferior para ayudarlo a girar. 

Con suốt có một quả nặng ở phía dưới để giúp nó quay.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng