huesudo

Định nghĩa và ý nghĩa của "huesudo"trong tiếng Tây Ban Nha

huesudo
01

xương xẩu, gầy guộc

que es muy delgado, de modo que los huesos se marcan visiblemente bajo la piel
huesudo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más huesudo
so sánh hơn
más huesudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
huesudo
giống đực số nhiều
huesudos
giống cái số ít
huesuda
giống cái số nhiều
huesudas
Các ví dụ
Sus hombros huesudos sobresalían bajo la fina camiseta.
Vai xương xẩu của anh ấy nhô ra dưới chiếc áo thun mỏng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng