Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
huesudo
01
xương xẩu, gầy guộc
que es muy delgado, de modo que los huesos se marcan visiblemente bajo la piel
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más huesudo
so sánh hơn
más huesudo
có thể phân cấp
giống đực số ít
huesudo
giống đực số nhiều
huesudos
giống cái số ít
huesuda
giống cái số nhiều
huesudas
Các ví dụ
El anciano tenía las manos huesudas y llenas de venas.
Ông già có đôi bàn tay xương xẩu và đầy tĩnh mạch.



























