Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El homenajeado
01
người được vinh danh
persona que recibe un homenaje o a la que se dedica un acto de reconocimiento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
homenajeados
Các ví dụ
El homenajeado agradeció el reconocimiento.
Người được tôn vinh đã cảm ơn vì sự công nhận.



























