el hocico

Định nghĩa và ý nghĩa của "hocico"trong tiếng Tây Ban Nha

El hocico
[gender: masculine]
01

mõm, mũi

la parte que sobresale de la cara de un animal, como un perro o un cerdo, que incluye la nariz y la boca
el hocico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hocicos
Các ví dụ
Un oso olfateó el aire con su hocico.
Một con gấu đánh hơi không khí bằng mõm của nó.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng