el hocico
ho
o
o
ci
ˈθi
thi
co
ko
ko
chicoricopicoanalítico

Định nghĩa và ý nghĩa của "hocico"trong tiếng Tây Ban Nha

El hocico
01

mõm, mũi

la parte que sobresale de la cara de un animal, como un perro o un cerdo, que incluye la nariz y la boca 
el hocico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
hocicos
Các ví dụ
El cerdo hundió su hocico en el barro para buscar comida. 

Con lợn vùi mõm của nó vào bùn để tìm kiếm thức ăn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng