la hiedra
hied
ˈjeð
yedh
ra
ɾa
ra
piedra

Định nghĩa và ý nghĩa của "hiedra"trong tiếng Tây Ban Nha

La hiedra
01

cây thường xuân, dây leo tường

planta trepadora que se agarra a paredes, árboles u otras superficies 
la hiedra definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hiedras
Các ví dụ
La hiedra cubre toda la pared del jardín. 

Cây thường xuân bao phủ toàn bộ bức tường vườn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng