la hazaña
ha
a
a
za
ˈθa
tha
ña
ɲa
nia
Españapirañacabañalasaña

Định nghĩa và ý nghĩa của "hazaña"trong tiếng Tây Ban Nha

La hazaña
01

chiến công, kỳ tích

acción o hecho notable por su valor, dificultad o importancia 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hazañas
Các ví dụ
Escalar el Everest fue una verdadera hazaña. 

Leo lên đỉnh Everest là một kỳ công thực sự.

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng