la hazaña

Định nghĩa và ý nghĩa của "hazaña"trong tiếng Tây Ban Nha

La hazaña
01

chiến công, kỳ tích

acción o hecho notable por su valor, dificultad o importancia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hazañas
Các ví dụ
Rescatar al niño del río fue una hazaña heroica.
Giải cứu đứa trẻ khỏi dòng sông là một chiến công anh hùng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng