Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La hazaña
01
chiến công, kỳ tích
acción o hecho notable por su valor, dificultad o importancia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
hazañas
Các ví dụ
Escalar el Everest fue una verdadera hazaña.
Leo lên đỉnh Everest là một kỳ công thực sự.



























