Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El gorila
01
khỉ đột, vượn người lớn
primate grande, fuerte, con brazos largos y pelaje oscuro, nativo de África
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
gorilas
Các ví dụ
El gorila vive en selvas de África central.
Khỉ đột sống trong các khu rừng ở Trung Phi.
02
vệ sĩ, bảo vệ
persona que actúa como guardaespaldas o agente de seguridad física
Các ví dụ
El gorila protege al cantante en el concierto.
Gorilla bảo vệ ca sĩ tại buổi hòa nhạc.
03
kẻ côn đồ, tên du côn
un criminal o matón violento y agresivo que actúa con intimidación
Các ví dụ
Los gorilas del jefe lo protegían en todo momento.
Những tên côn đồ của ông chủ bảo vệ anh ta mọi lúc.



























