Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La gema
[gender: feminine]
01
đá quý
una piedra preciosa o semipreciosa, cortada y pulida para usar en joyería
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
gemas
Các ví dụ
Colecciona gemas en bruto de diferentes partes del mundo.
Gema thu thập đá quý thô từ các vùng khác nhau trên thế giới.
02
chồi, mầm
el brote o yema de una planta de donde crecerán nuevas hojas o flores
Các ví dụ
Esta gema floral está a punto de florecer.
Nụ hoa này sắp nở.



























