Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El formato
[gender: masculine]
01
hình dạng, cấu hình
la forma o configuración externa de algo
Các ví dụ
El formato del lago es muy irregular.
Định dạng của hồ rất không đều.
02
định dạng, kích thước
el tamaño, la orientación y las proporciones de una obra de arte
Các ví dụ
Trabaja con un formato estándar para sus ilustraciones.
Anh ấy làm việc với một định dạng tiêu chuẩn cho các minh họa của mình.



























